TanroDictionary Sổ từ

saccate

/ˈsæˌkeɪt/

Anh
0

saccate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có túi; Phồng ra thành túi; có hình túi; Chứa trong túi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có túi.tính từEN-VI Dict
  2. Phồng ra thành túi; có hình túi.tính từEN-VI Dict
  3. Chứa trong túi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The leaves were arranged in a saccate shape.

  2. The plant had saccate petals that formed a small pouch.

  3. The seeds were saccate and easy to carry.