TanroDictionary Sổ từ

saccharimeter

/ˌsækəˈrɪmətɜː/

Anh
0

saccharimeter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái đo đường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái đo đường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a saccharimeter to check the juice.