TanroDictionary Sổ từ

saccharine

/ˈsækəriːn/

Anh
0

saccharine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Saccharin; Có chất đường; có tính chất đường; Ngọt xớt, ngọt lịm, ngọt như mít lùi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Saccharin.danh từEN-VI Dict
  2. Có chất đường; có tính chất đường.tính từEN-VI Dict
  3. Ngọt xớt, ngọt lịm, ngọt như mít lùi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This candy contains saccharine instead of sugar.

  2. The tea was too saccharine for me.

  3. I do not like her saccharine voice at all.

  4. a saccharine voice

    giọng ngọt xớt