TanroDictionary Sổ từ

saccharoid

/ˈsækəˌrɔɪd/

Anh
0

saccharoid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có hạt như đường; Chất giống đường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hạt như đường.tính từEN-VI Dict
  2. Chất giống đường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The powder had a saccharoid texture.

  2. The sample contained a saccharoid substance.