TanroDictionary Sổ từ

sackcloth

/ˈsækklɒθ/

Anh
0

sackcloth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải bao tải; Quần áo tang; quần áo mặc khi sám hối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải bao tải.danh từEN-VI Dict
  2. Quần áo tang; quần áo mặc khi sám hối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old blanket was made of sackcloth.

  2. He wore sackcloth after his loss.