TanroDictionary Sổ từ

sacramental

/ˌsækrəˈmentl/

Anh
0

sacramental là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (Thuộc) Lễ phước; (thuộc) bí tích; Rất coi trọng lễ phước; Á bí tích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Thuộc) Lễ phước; (thuộc) bí tích.tính từEN-VI Dict
  2. Rất coi trọng lễ phước.tính từEN-VI Dict
  3. Á bí tích.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sacramental ceremony was very formal.

  2. She treated the object as sacramental.

  3. The text mentioned a sacramental in the ritual.