TanroDictionary Sổ từ

sacramentary

/ˌsækrəˈmentəi/

Anh
0

sacramentary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc thánh lễ; Sách về các nghi lễ thánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc thánh lễ.tính từEN-VI Dict
  2. Sách về các nghi lễ thánh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sacramentary text was carefully copied.

  2. He opened an old sacramentary.