Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc thánh lễ.tính từEN-VI Dict
- Sách về các nghi lễ thánh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sacramentary text was carefully copied.
-
He opened an old sacramentary.
/ˌsækrəˈmentəi/
sacramentary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc thánh lễ; Sách về các nghi lễ thánh.
The sacramentary text was carefully copied.
He opened an old sacramentary.