Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sacrament.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are sacramenting the old family tradition.
/ˈsækrəməntɪŋ/
sacramenting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sacrament.
They are sacramenting the old family tradition.