TanroDictionary Sổ từ

sacrarium

/səˈkrɛriəm/

Anh
0

sacrarium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ phận thiêng liêng của nhà thờ; Bể nước thánh; Nơi thiêng liêng trong điện thờ chứa đựng vật thiêng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận thiêng liêng của nhà thờ.danh từEN-VI Dict
  2. Bể nước thánh.danh từEN-VI Dict
  3. Nơi thiêng liêng trong điện thờ chứa đựng vật thiêng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sacrarium stayed quiet during the service.

  2. Water filled the sacrarium near the wall.

  3. The relic was kept in the sacrarium.