TanroDictionary Sổ từ

sacredly

/ˈseɪkrədli/

Anh
0

sacredly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thánh; thần thánh, của thần; thiêng liêng; Long trọng; rất quan trọng (về bổn phận, nghĩa vụ ); Linh thiêng; sùng kính; bất khả xâm phạm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thánh; thần thánh, của thần; thiêng liêng.DEN-VI Dict
  2. Long trọng; rất quan trọng (về bổn phận, nghĩa vụ ).DEN-VI Dict
  3. Linh thiêng; sùng kính; bất khả xâm phạm.DEN-VI Dict
  4. Dành cho ai/cái gì (câu ghi ở bia mộ, bia kỷ niệm người chết).DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He left sacredly after lunch.

  2. They worked sacredly all day.

  3. She spoke sacredly during the meeting.