TanroDictionary Sổ từ

sacredness

/ˈseɪkrɪdnəs/

Anh Thông dụng
0

sacredness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính thần thánh; Tính thiêng liêng, tính bất khả xâm phạm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính thần thánh.danh từEN-VI Dict
  2. Tính thiêng liêng, tính bất khả xâm phạm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sacredness of the place asked for silence.

  2. They respected the sacredness of the old book.