TanroDictionary Sổ từ

sacrificer

/ˈsækrəˌfɑɪsɜː/

Anh
0

sacrificer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người dâng vật tế, người lo việc cúng tế thần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người dâng vật tế, người lo việc cúng tế thần.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the sacrificer today.