Nghĩa tiếng Việt
- Người phạm thần, người phạm thánh, người báng bổ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He acted like a sacrilegist during the visit.
/ˈsækrəˌlaɪsts/
sacrilegist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người phạm thần, người phạm thánh, người báng bổ.
He acted like a sacrilegist during the visit.