Nghĩa tiếng Việt
- Người giữ đồ thờ thánh.danh từEN-VI Dict
- (từ cổ, nghĩa cổ) người giữ nhà thờ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sacrist kept the room neat and ready.
-
A sacrist helped the team.
/ˈsækrɪst/
sacrist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người giữ đồ thờ thánh; (từ cổ, nghĩa cổ) người giữ nhà thờ.
The sacrist kept the room neat and ready.
A sacrist helped the team.