TanroDictionary Sổ từ

sacrosciatic

/ˌsækrəʊˈskeɪʃət/

Anh
0

sacrosciatic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc xương cùng-ngồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc xương cùng-ngồi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sacrosciatic region was carefully labeled.