TanroDictionary

sad

/sæd/

Anh
0

sad là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buồn rầu, buồn bã; Quá tồi, không thể sửa chữa được; Không xốp, chắc (bánh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buồn rầu, buồn bã.tính từEN-VI Dict
  2. Quá tồi, không thể sửa chữa được.tính từEN-VI Dict
  3. Không xốp, chắc (bánh).tính từEN-VI Dict
  4. Chết (màu sắc).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Why do you look so sad today?

  2. The old shirt was sad and could not be fixed.

  3. This cake is sad and rather dense.

  4. She chose some sad colors for her room.

  5. to look sad

    trông buồn