TanroDictionary Sổ từ

saddle with

/sˈadəl wɪð/

Anh
0

saddle with là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giao cho ai đó một nhiệm vụ hoặc trách nhiệm khó khăn hoặc vất vả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giao cho ai đó một nhiệm vụ hoặc trách nhiệm khó khăn hoặc vất vả.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They saddled me with preparing the visit.