Nghĩa tiếng Việt
- Giao cho ai đó một nhiệm vụ hoặc trách nhiệm khó khăn hoặc vất vả.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They saddled me with preparing the visit.
/sˈadəl wɪð/
saddle with là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giao cho ai đó một nhiệm vụ hoặc trách nhiệm khó khăn hoặc vất vả.
They saddled me with preparing the visit.