/ˈsædəlˈpɪn/
saddle-pin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cọc yên.
The saddle-pin held everything in place.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm