TanroDictionary Sổ từ

saddle-pin

/ˈsædəlˈpɪn/

Anh
0

saddle-pin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cọc yên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cọc yên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The saddle-pin held everything in place.