/ˈsædəlˈʃeɪpt/
saddle-shaped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng yên ngựa.
The hill had a saddle-shaped top.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm