Nghĩa tiếng Việt
- Xà phòng để làm sạch và giữ da thú.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He cleaned the leather with saddle-soap.
/ˈsædəlˈsoʊp/
saddle-soap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xà phòng để làm sạch và giữ da thú.
He cleaned the leather with saddle-soap.