TanroDictionary Sổ từ

saddle-soap

/ˈsædəlˈsoʊp/

Anh
0

saddle-soap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xà phòng để làm sạch và giữ da thú.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xà phòng để làm sạch và giữ da thú.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He cleaned the leather with saddle-soap.