Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của saddle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is saddling the horse for a ride.
/sˈædlɪŋ/
saddling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của saddle.
She is saddling the horse for a ride.