TanroDictionary Sổ từ

safari

/səˈfɑːri/

Anh Thông dụng
0

safari là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc đi săn (ở Châu phi); Đoàn người đi săn; đoàn người (đi qua sa mạc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc đi săn (ở Châu phi).danh từEN-VI Dict
  2. Đoàn người đi săn; đoàn người (đi qua sa mạc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They went on safari during the dry season.

  2. A safari crossed the desert at dawn.