Nghĩa tiếng Việt
- Việc dùng thuốc nổ mở két ăn trộm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gang planned a safe-blowing before dawn.
/ˈseɪfˈbloʊin/
safe-blowing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc dùng thuốc nổ mở két ăn trộm.
The gang planned a safe-blowing before dawn.