Nghĩa tiếng Việt
- Cấp giấy thông hành an toàn (qua nơi nguy hiểm... ).động từEN-VI Dict
- Dẫn qua an toàn (qua nơi nguy hiểm, qua vùng địch... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The guard safe-conducted us through the gate.
-
They safe-conducted the workers home safely.