Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của safeguard.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is safeguarding the documents carefully.
/sˈeɪfɡɑːdɪŋ/
safeguarding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của safeguard.
She is safeguarding the documents carefully.