Nghĩa tiếng Việt
- Nguồn sáng an toàn/ không có tác dụng quang hoá (dùng trong phòng làm ảnh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The safelight kept the photo paper safe.
/ˈseɪfˌlɑɪt/
safelight là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nguồn sáng an toàn/ không có tác dụng quang hoá (dùng trong phòng làm ảnh).
The safelight kept the photo paper safe.