TanroDictionary Sổ từ

safeness

/ˈseɪfnəs/

Anh
0

safeness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự an toàn, sự chắc chắn (được che chở khỏi nguy hiểm, thiệt hại); Tính có thể tin cậy, sự chắc chắn; Sự thận trọng, sự dè dặt; sự tỏ ra thận trọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự an toàn, sự chắc chắn (được che chở khỏi nguy hiểm, thiệt hại).danh từEN-VI Dict
  2. Tính có thể tin cậy, sự chắc chắn.danh từEN-VI Dict
  3. Sự thận trọng, sự dè dặt; sự tỏ ra thận trọng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The helmet added safeness to the ride.

  2. The safeness of the bridge was tested first.

  3. His safeness with money made him avoid risks.