Nghĩa tiếng Việt
- Sự an toàn, sự chắc chắn (được che chở khỏi nguy hiểm, thiệt hại).danh từEN-VI Dict
- Tính có thể tin cậy, sự chắc chắn.danh từEN-VI Dict
- Sự thận trọng, sự dè dặt; sự tỏ ra thận trọng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The helmet added safeness to the ride.
-
The safeness of the bridge was tested first.
-
His safeness with money made him avoid risks.