TanroDictionary Sổ từ

safety-valve

/ˈseɪftiˈvælv/

Anh
0

safety-valve là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Van an toàn; Cho để xả hơi, chỗ để trút (cơn giận... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Van an toàn.danh từEN-VI Dict
  2. Cho để xả hơi, chỗ để trút (cơn giận... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The safety-valve stopped the tank from bursting.

  2. Joking was his safety-valve after long work.