Nghĩa tiếng Việt
- Cây nghệ tây.danh từEN-VI Dict
- Đầu nhuỵ hoa nghệ tây (dùng để nhuộm và tăng hương vị cho thức ăn, rượu... ).danh từEN-VI Dict
- Màu vàng nghệ.danh từEN-VI Dict
- Nhuộm màu vàng nghệ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She added saffron to the rice.
-
The chef used saffron for extra flavor.
-
The walls were painted saffron.
-
She wore a saffron scarf.
-
They saffron the cloth for the play.