TanroDictionary Sổ từ

saffron

/ˈsæfrən/

Anh
0

saffron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây nghệ tây; Đầu nhuỵ hoa nghệ tây (dùng để nhuộm và tăng hương vị cho thức ăn, rượu... ); Màu vàng nghệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây nghệ tây.danh từEN-VI Dict
  2. Đầu nhuỵ hoa nghệ tây (dùng để nhuộm và tăng hương vị cho thức ăn, rượu... ).danh từEN-VI Dict
  3. Màu vàng nghệ.danh từEN-VI Dict
  4. Nhuộm màu vàng nghệ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She added saffron to the rice.

  2. The chef used saffron for extra flavor.

  3. The walls were painted saffron.

  4. She wore a saffron scarf.

  5. They saffron the cloth for the play.