TanroDictionary Sổ từ

saggar

/ˈsæɡə/

Anh
0

saggar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sạp nung đồ gốm (bằng đất sét chịu lửa để xếp các đồ gốm khi đem nung).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sạp nung đồ gốm (bằng đất sét chịu lửa để xếp các đồ gốm khi đem nung).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clay cup sat safely inside the saggar.