TanroDictionary Sổ từ

sagittal

/ˈsædʒətəl/

Anh
0

sagittal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng mũi mác, dạng mũi tên; Đối xứng dọc; Mặt cắt thẳng đứng dọc ở chính giữa; mặt đối xứng dọc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng mũi mác, dạng mũi tên.tính từEN-VI Dict
  2. Đối xứng dọc.tính từEN-VI Dict
  3. Mặt cắt thẳng đứng dọc ở chính giữa; mặt đối xứng dọc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor showed the sagittal section of the head.

  2. A sagittal line divides the body evenly.

  3. The drawing showed a sagittal cut.