TanroDictionary Sổ từ

sahib

/sɑːb/

Anh
0

sahib là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngài (dùng để gọi những người đàn ông châu Âu có địa vị ở Ân độ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngài (dùng để gọi những người đàn ông châu Âu có địa vị ở Ân độ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sahib greeted the guests politely.