Nghĩa tiếng Việt
- Sai nói chung, đưa ra mệnh lệnh để người khác thực hiện.động từ
Tiếng Nhật
- 言いつけるいいつけるsai bảo, ra lệnh, chỉ thị
Ví dụ
-
Sai bảo con cái.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Sai bảo con cái.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép