Nghĩa tiếng Việt
- Cử người dưới đi làm một việc gì.động từWiktionary
- (Xem từ nguyên 1).động từWiktionary
Ví dụ
-
Lý trưởng sai phái phu đi đắp đường.
sai phái là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cử người dưới đi làm một việc gì; (Xem từ nguyên 1).
Lý trưởng sai phái phu đi đắp đường.