TanroDictionary Sổ từ

sai phái

Việt
0

sai phái là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cử người dưới đi làm một việc gì; (Xem từ nguyên 1).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cử người dưới đi làm một việc gì.động từWiktionary
  2. (Xem từ nguyên 1).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lý trưởng sai phái phu đi đắp đường.