Nghĩa tiếng Việt
- Vi phạm các quy định.động từWiktionary
- Điều vi phạm, làm sai các quy định.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Sai phạm quân luật.
-
Hành vi sai phạm.
-
Cố tình che đậy sai phạm.
-
Xử lí cán bộ có sai phạm.