TanroDictionary Sổ từ

sai phạm

Việt
0

sai phạm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vi phạm các quy định; Điều vi phạm, làm sai các quy định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vi phạm các quy định.động từWiktionary
  2. Điều vi phạm, làm sai các quy định.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Sai phạm quân luật.

  2. Hành vi sai phạm.

  3. Cố tình che đậy sai phạm.

  4. Xử lí cán bộ có sai phạm.