Nghĩa tiếng Việt
- Khuyết điểm không lớn trong công tác.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Viên thanh tra đã vạch ra những sai sót của cơ quan.
sai sót là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khuyết điểm không lớn trong công tác.
Viên thanh tra đã vạch ra những sai sót của cơ quan.