Nghĩa tiếng Việt
- Vượt qua một cách dễ dàng, thành công.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He sailed through the final test.
/sˈeɪl θrˈuː/
sail through là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vượt qua một cách dễ dàng, thành công.
He sailed through the final test.