Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sailđộng từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của sailđộng từWiktionary
Ví dụ
-
We sailed home before sunset.
/seɪld/
sailed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của sail; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của sail.
We sailed home before sunset.