/səˈlæl/
salal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây thạch nam.
Salal berries covered the low bush.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm