TanroDictionary Sổ từ

salal

/səˈlæl/

Anh
0

salal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây thạch nam.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây thạch nam.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Salal berries covered the low bush.