TanroDictionary Sổ từ

salaried

/ˈsælərid/

Anh Thông dụng
0

salaried là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của salary; Ăn lương, được trả lương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của salaryđộng từEN-VI Dict
  2. Ăn lương, được trả lương.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She salaried the staff at the end.

  2. All salaried personnel receive a bonus every December.

  3. salaried personnel

    nhân viên làm công ăn lương, công chức