Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của salaryđộng từEN-VI Dict
- Ăn lương, được trả lương.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She salaried the staff at the end.
-
All salaried personnel receive a bonus every December.
-
salaried personnel
nhân viên làm công ăn lương, công chức