TanroDictionary Sổ từ

salary

/ˈsæləri/

Anh
0

salary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền lương; Trả lương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền lương.danh từEN-VI Dict
  2. Trả lương.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She works hard to earn a good monthly salary.

  2. The company will salary workers on Friday.

  3. to draw one's salary

    lĩnh lương