Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của salary.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were salarying the accounts incorrectly.
/ˈsæləriɪŋ/
salarying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của salary.
They were salarying the accounts incorrectly.