TanroDictionary Sổ từ

salesmanship

/ˈseɪlzmənʃɪp/

Anh
0

salesmanship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghệ thuật bán hàng; Nghề bán hàng, công việc bán hàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghệ thuật bán hàng.danh từEN-VI Dict
  2. Nghề bán hàng, công việc bán hàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her salesmanship helped the shop grow.

  2. Salesmanship takes patience and good listening.