Nghĩa tiếng Việt
- Nghệ thuật bán hàng.danh từEN-VI Dict
- Nghề bán hàng, công việc bán hàng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her salesmanship helped the shop grow.
-
Salesmanship takes patience and good listening.
/ˈseɪlzmənʃɪp/
salesmanship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghệ thuật bán hàng; Nghề bán hàng, công việc bán hàng.
Her salesmanship helped the shop grow.
Salesmanship takes patience and good listening.