TanroDictionary Sổ từ

salicylate

/səˈlɪsəˌleɪt/

Anh
0

salicylate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Salixylat.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Salixylat.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor prescribed a salicylate.