TanroDictionary Sổ từ

salience

/ˈseɪliəns/

Anh
0

salience là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ nhô ra, chỗ lồi ra; nét nổi bật; Sự nổi bật, sự rõ ràng dễ thấy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ nhô ra, chỗ lồi ra; nét nổi bật.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nổi bật, sự rõ ràng dễ thấy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hill's salience made it easy to spot.

  2. The salience of the problem became clear.