Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ nhô ra, chỗ lồi ra; nét nổi bật.danh từEN-VI Dict
- Sự nổi bật, sự rõ ràng dễ thấy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hill's salience made it easy to spot.
-
The salience of the problem became clear.
/ˈseɪliəns/
salience là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ nhô ra, chỗ lồi ra; nét nổi bật; Sự nổi bật, sự rõ ràng dễ thấy.
The hill's salience made it easy to spot.
The salience of the problem became clear.