TanroDictionary Sổ từ

salient

/ˈseɪliənt/

Anh
0

salient là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hay nhảy; Phun ra, vọt ra (nước); Nhô ra, lồi ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay nhảy.tính từEN-VI Dict
  2. Phun ra, vọt ra (nước).tính từEN-VI Dict
  3. Nhô ra, lồi ra.tính từEN-VI Dict
  4. Nổi bật, dễ thấy.tính từEN-VI Dict
  5. Đầu nhô ra (của pháo đài); góc nhô ra.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The salient point was easy to remember.

  2. Water from the rocks came out salient and clear.

  3. The salient hill stood above the road.

  4. Please highlight the most salient points of your speech.

  5. The castle had a salient facing the field.