TanroDictionary Sổ từ

salii

/ˈseɪliiː/

Anh
0

salii là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều; Sự thờ thần lửa (cổ La mã).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thờ thần lửa (cổ La mã).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher reviewed the salii before the lesson.

  2. The old book described a salii ritual.