TanroDictionary Sổ từ

salina

/səˈlɑɪnə/

Anh
0

salina là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ruộng muối; hồ muối; Xí nghiệp muối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ruộng muối; hồ muối.danh từEN-VI Dict
  2. Xí nghiệp muối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The workers harvested salt from the salina.

  2. The salina employed many local people.