TanroDictionary Sổ từ

salinity

/səˈlɪnəti/

Anh Thông dụng
0

salinity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính mặn (của nước); Độ muối của nước biển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính mặn (của nước).danh từEN-VI Dict
  2. Độ muối của nước biển.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The saliniti of the water was very high.

  2. The sea's saliniti changed after the rain.