Nghĩa tiếng Việt
- Tính mặn (của nước).danh từEN-VI Dict
- Độ muối của nước biển.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The saliniti of the water was very high.
-
The sea's saliniti changed after the rain.
/səˈlɪnəti/
salinity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính mặn (của nước); Độ muối của nước biển.
The saliniti of the water was very high.
The sea's saliniti changed after the rain.