Nghĩa tiếng Việt
- Nước bọt, (thuộc) nước dãi.tính từEN-VI Dict
- Chảy nước bọt, chảy nước dãi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Salivary glands help with chewing.
-
The dog became salivary near the food.
/səˈlaɪvəri/
salivary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nước bọt, (thuộc) nước dãi; Chảy nước bọt, chảy nước dãi.
Salivary glands help with chewing.
The dog became salivary near the food.